“Đồ Uống Sữa Chua Uống Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Thức Ăn Và Đồ Uống

*
*
*

Đang xem: Sữa chua uống tiếng anh

*

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Thức ăn và đồ uống

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Thức ăn và đồ uống

1.1. Các món ăn từ thịt bằng tiếng Anh

– bacon: thịt muối– beef: thịt bò– chicken: thịt gà– cooked meat: thịt chín– duck: vịt– ham: thịt giăm bông– kidneys: thận– lamb: thịt cừu– liver: gan– mince hoặc minced beef: thịt bò xay– paté: pa tê– salami: xúc xích Ý– sausages: xúc xích– pork: thịt lợn– pork pie: bánh tròn nhân thịt xay– sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích– turkey: gà tây– veal: thịt bê

1.2.

Xem thêm: mua thực phẩm chức năng

Xem thêm: Bà Bầu Có Nên Ăn Chân Gà Sả Ớt Cho Bà Bầu Ngon Miệng, Bầu Ăn Chân Gà Luộc Được Không

Các món ăn từ cá

– anchovy: cá trồng– cod: cá tuyết– haddock: cá êfin– herring: cá trích– kipper: cá trích hun khói (cá hun khói, thường là cá trích)– mackerel: cá thu– pilchard: cá mòi cơm– salmon: cá hồi (nước mặn và to hơn)– smoked salmon: cá hồi hun khói– sole: cá bơn– trout: cá hồi (nước ngọt và nhỏ hơn)– tuna: cá ngừ

1.3. Các sản phẩm từ sữa

– butter: bơ– cream: kem– cheese: phô mai– blue cheese: phô mai xanh– cottage cheese: phô mai tươi– goats cheese: phô mai dê– crème fraîche: kem lên men– eggs: trứng– free range eggs: trứng gà nuôi thả tự nhiên– margarine: bơ thực vật– full-fat milk: sữa nguyên kem/sữa béo– semi-skimmed milk: sữa ít béo– skimmed milk: sữa không béo/sữa gầy– sour cream: kem chua– yoghurt: sữa chua

1.4. Một số từ vựng tiếng Anh khác

– fast food: đồ ăn nhanh– bun: bánh bao nhân nho– patty: miếng chả nhỏ– hamburger: bánh kẹp– French fries: Khoai tây chiên kiểu Pháp– hotdog: xúc xích nóng kẹp vào bánh mì– wiener: lạp xường– condiments: đồ gia vị– ketchup: nước sốt cà chua nấm– mustard: mù tạt– mayonnaise: nước sốt mayonne– pickle: hoa quả dầm– popsicle: kem que– crust: vỏ bánh– pizza: bánh pizza– sandwich: bánh kẹp– potato chip: cà chua chiên– popcorn: ngô rang– pie: bánh nướng– donut: bánh rán– gum: kẹo cao su– candy bar: thanh kẹo

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống

*

– beer: bia– coffee: cà phê– fruit juice: nước ép hoa quả– fruit smoothie: sinh tố hoa quả– hot chocolate: ca cao nóng– milk: sữa– milkshake: sữa lắc– soda: nước ngọt có ga– tea: trà– wine: rượu– lemonande: nước chanh– champagne: rượu sâm banh– tomato juice: nước cà chua– smoothies: sinh tố.– avocado smoothie: sinh tố bơ– strawberry smoothie: sinh tố dâu tây– tomato smoothie: sinh tố cà chua– Sapodilla smoothie: sinh tố sapoche– still water: nước không ga– mineral water: nước khoáng– orange squash: nước cam ép– lime cordial: rượu chanh– iced tea: trà đá– Apple squash: Nước ép táo– Grape squash: Nước ép nho– Mango smoothie: Sinh tố xoài– Pineapple squash: Nước ép dứa– Papaya smoothie: Sinh tố đu đủ– Custard-apple smoothie: Sinh tố mãng cầu– Plum juice: Nước mận– Apricot juice: Nước mơ– Peach juice: Nước đào– Cherry juice: Nước anh đào– Rambutan juice: Nước chôm chôm– Coconut juice: Nước dừa– Dragon fruit squash: Nước ép thanh long– Watermelon smoothie: Sinh tố dưa hấu– Lychee juice (or Litchi): Nước vải

Tổng hợp!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Sữa chua
READ:  10 Cách Đắp Sữa Chua Không Đường Có Tác Dụng Gì, Đắp Mặt Nạ Sữa Chua Không Đường Có Tốt Không

Related Articles

Trả lời

Back to top button