đề thi dinh dưỡng và an toàn thực phẩm

Đang xem: đề thi dinh dưỡng và an toàn thực phẩm

Gửi tin nhắn | Báo tài liệu vi phạm
Kích thước tài liệu: – Tự động – 800 x 600 400 x 600 Đóng
Xem toàn màn hình Thêm vào bộ sưu tập
Tải xuống (.doc) 4 (22 trang)

Tài liệu liên quan

trắc nghiệm dinh dưỡng -an tòan thực phẩm- VAI TRÒ VÀ NHU CẦU CỦA SINH DƯỠNG có đáp án
trắc nghiệm dinh dưỡng -an tòan thực phẩm- VAI TRÒ VÀ NHU CẦU CỦA SINH DƯỠNG có đáp án 22 6,951 4

TRẮC NGHIỆM – VAI TRÒ VÀ NHU CẦU CỦA SINH DƯỠNG ppt 16 1,467 30

Tiểu luận hóa thực phẩm vai trò và tác dụng của các nguyên tố vi lượng 44 955 0

VAI TRÒ VÀ NHU CẦU CỦA CHẤT DINH DƯỠNG 84 610 0

Tài liệu VAI TRÒ VÀ NHU CẦU CỦA CHẤT DINH DƯỠNG pdf 84 1,398 9

TRẮC NGHIỆM điều DƯỠNG có đáp án 18 462 0

VAI TRÒ VÀ NHU CẦU CÁC CHẤT DINH DƯỠNG docx 83 818 6

bài thuyết trình môn dinh dưỡng và an toàn thực phẩm vai trò của lipid 41 2,728 0
bài thuyết trình môn dinh dưỡng và an toàn thực phẩm vai trò của vitamin đối với dinh dưỡng
bài thuyết trình môn dinh dưỡng và an toàn thực phẩm vai trò của vitamin đối với dinh dưỡng 47 2,079 0
bài thuyết trình môn dinh dưỡng và an toàn thực phẩm vài trò quan trong của gluxit
bài thuyết trình môn dinh dưỡng và an toàn thực phẩm vài trò quan trong của gluxit 33 2,535 0

Vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng của con người 86 609 0

Xem thêm: Thanh Lý Tủ Sấy Thực Phẩm Cũ & Mới Chất Lượng Giá Rẻ, Tủ Sấy Thực Phẩm 9 Khay

Vai tro va nhu cau cac chat dinh duong 51 26 0

Bài 1 vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng 52 312 0

Vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng 95 4,087 2

Bài 2 vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng 53 2,960 0
định nghĩa bộ phận lễ tân, vai trò và nhiệm vụ của bộ phận lễ tân trong khách sạn
định nghĩa bộ phận lễ tân, vai trò và nhiệm vụ của bộ phận lễ tân trong khách sạn 4 24,874 138
Bài giảng Bộ môn Dinh dưỡng: Vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng – ThS. Nguyễn Thị Hiền
Bài giảng Bộ môn Dinh dưỡng: Vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng – ThS. Nguyễn Thị Hiền 53 94 0

Báo cáo nghiên cứu Thực trạng, vai trò và tiềm năng của y tế tư nhân 93 962 1

Thực trạng, vai trò và tiềm năng của y tế tư nhân 93 933 4
THỰC TRẠNG VỀ VẤN ĐỀ NHẬN THỨC VÀ NHU CẦU CỦA SINH VIÊN ĐHKHXH NV VỀ VẤN ĐỀ GDGT
THỰC TRẠNG VỀ VẤN ĐỀ NHẬN THỨC VÀ NHU CẦU CỦA SINH VIÊN ĐHKHXH NV VỀ VẤN ĐỀ GDGT 41 498 0

trắc nghiệm dinh dưỡng,an tòan thực phẩm,VAI TRÒ VÀ NHU CẦU, CỦA SINH DƯỠNG, có đáp án Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 VAI TRÒ VÀ NHU CẦU CỦA SINH DƯỠNG Trong vai trò sau protid, vai trò quan trọng cả? A Sinh lượng B Tạo hình
C Chuyển hóa chất dinh dưỡng khác D Kích thích ăn ngon E Bảo vệ thể Protid KHÔNG phải thành phần cấu tạo của: A Enzyme B Kháng thể C Máu D Nhân tế bào E Hormone sinh dục

D 4,5 E 5,0 Bộ ba acid amin sau xem quan trọng dinh dưỡng người A Leucin, Isoleucin, Lysin B Lysin, Tryptophan, Phenylalanin C Tryptophan, Phenylalanin, Valin D Lysin, Tryptophan, Methionin
E Phenylalanin, Valin, Treonin Dinh dưỡng cho ngưòi trưởng thành cần acid amin cần thiết? A B C 8

Trong thực phẩm sau đây, loại có hàm lượng protid cao nhất? A Ngũ cốc B Thịt heo C Cá D Đậu nành E Đậu phụng Nhu cầu Protid người trưởng thành theo đề nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam: A 10% ( tổng số lượng B 11% ± C 12% ± 1
D 13% ± E 14% ± Vai trò số vai trò sau Lipid quan trọng dinh dưỡng người? A Tham gia cấu tạo tế bào B Sinh lượng
C Cung cấp vitamin tan lipid D Gây hương vị thơm ngon cho bữa ăn E Là tổ chức bảo vệ, tổ chức đệm quan thể 10 Chất số chất sau yếu tố quan trọng điều hòa chuyển hóa cholesterol? A Cephalin B Lecithin
C Serotonin D Glycerin E Cả câu trả lời sai 11 Khi đốt chay hoàn toàn 1gam Lipid thể, cung cấp (Kcal) A B C D E 9
Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 12 :Nhu cầu Lipid người trưởng thành theo đề nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam: A 14% tổng số lượng B 16 C 18

Xem thêm: 9 Cách Ướp Thịt Heo Nướng Từ 15 Loại Gia Vị Tẩm Ướp Thịt Nướng

D 20 E 22 13 Giá trị dinh dưỡng chất béo phụ thuộc vào yếu tố sau: A Hàm lượng vitamin A, D, E phosphatid B Hàm lượng acid béo chưa no cần thiết phosphatid C Hàm lượng vitamin A, D, E ; acid béo no phosphatid D Hàm lượng vitamin A, D, E ; acid béo chưa no cần thiết phosphatid E Hàm lượng phosphatid, acid béo no tính chất cảm quan tốt 14 Thực phẩm sau có hàm lượng chất béo cao nhất? A Thịt heo B Đậu nành C Đậu phụng D Mè E Trứng gà vịt 15 Trong chương trình quốc gia phòng chống khô mắt thiếu vitamin A, liều vitamin A dùng cho trẻ 12 tháng: A 50.000 đơn vị quốc tế (UI) B 100.000 C 150.000 D 200.000 E 250.000 16 Câu 16:Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dạng: A Retinol B α caroten C β caroten D γ caroten E.cryptoxantin 17 Để có đơn vị RETINOL (Vitamin A cống), cần phải sử dụng đơn vị β caroten A B C D E 18 Nhu cầu Vitamin A người trưởng thành theo đề nghị Viện Dinh Dưỡng A 550 mcg/ngày B 650 C 750 D 850 E 950 19 Thực phẩm sau có hàm lượng ( caroten cao A Bí đỏ B Cà chua C Cà rốt D Cần tây E Rau muống 20 Nhu cầu Vitamin C người trưởng thành theo đề nghị Viện Dinh Dưỡng A 30 – 60 mg/ngày B 60 – 90 C 90 – 120 D 120 – 150 E 150 – 180 21 Thực phẩm sau có hàm lượng vitamin C cao A Rau ngót B Rau cần tây C R mồng tơi D Su-p-lơ E Rau muống 22 Vitamin B1 coenzyme của: A Flavin Mono Nucleotid (FMN) B Flavin Adenin Dinucleotid (FAD) C Puruvat decarboxylasa D Nicotinamid Adenin Dinucleotid E Nicotinamid Adenin Dinucleotid Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 23 Vitamin B1 cần thiết cho trình chuyển hóa: A Protid B Lipid C Glucid D Vitamin E Khoáng 24 Vitamin B2 cần thiết cho trình chuyển hóa: A Protid B Lipid C Glucid D Vitamin E Khoáng 25 Nhu cầu vitamin B1 cho người trưởng thành theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam: A 0,1 mg/1000 Kcal B 0,2 mg/1000 Kcal C 0,3 mg/1000 Kcal D 0,4 mg/1000 Kcal E 0,5 mg/1000 Kcal 26 Nhu cầu Calci (cho người trưởng thành) theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam: A 300 mg/ngày/ngưòi B 400 mg/ngày/ngưòi C 500 mg/ngày/ngưòi D 600 mg/ngày/ngưòi E 700 mg/ngày/ngưòi 27 Nhu cầu Calci (cho phụ nữ mang thai) theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam: A 600 mg/ngày/người B 700 mg/ngày/người C 800 mg/ngày/người D 900 mg/ngày/người E 1000 mg/ngày/người 28 Nhu cầu Fe (cho nam trưởng thành) theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam: A mg/ngày B 10 mg/ngày C 20 mg/ngày D 25 mg/ngày E 30 mg/ngày 29 Nhu cầu Fe (cho nữ trưởng thành) theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam: A mg/ngày B 13 mg/ngày C 18 mg/ngày D 23 mg/ngày E 28 mg/ngày 30 Nhu cầu vitamin B2 cho người trưởng thành theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam: A 0,35 mg/1000Kcal B 0,45 mg/1000Kcal C 0,55 mg/1000Kcal D 0,65 mg/1000Kcal E 0,75 mg/1000Kcal Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 DINH DƯỠNG HỢP LÝ Giá trị dinh dưỡng Protid phần phụ thuộc vào: A Số lượng tuyệt đối a amin bên phần B Sự cân đối a amin bên phần C Độ bền vững với nhiệt độ D Số lượng tuyệt đối cân đối a amin bên phần E Sự cân đối a amin bên phần bền vững với nhiệt độ Protid bắp (ngô) không cân đối vì: A Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; giàu lizin; nghèo tryptophan B Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; Nghèo lizin; giàu tryptophan C Nghèo leucine, nghèo lizin; giàu tryptophan D Nghèo leucine, nghèo lizin; nghèo tryptophan E Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; Nghèo lizin; Nghèo tryptophan Trong mối quan hệ lẫn chất dinh dưỡng, hàm lượng cao acid amin sẽ: A Gây giảm hấp thu acid amin khác B Gây tăng hấp thu acid amin khác C Tạo nên thiếu hụt thứ phát acid amin khác D Gây tăng nhu cầu số vitamin E Gây tăng nhu cầu số chất khoáng Thực phẩm thực vât riêng lẻ không chứa đủ acid amin cần thiết, phần ăn “chay” chứa đầy đủ acid amin cần thiết, muốn cần: A Khuyến khích không ăn “chay” B Phối hợp nhiều thực phẩm thực vật để bổ sung acid amin lẫn C Phối hợp với thực phẩm động vật D Ăn thực phẩm thực vật phối hợp với uống thuốc có chứa acid amin E Tiêm truyền acid amin định kỳ Nhu cầu vitamin B1 người trưởng thành theo đề nghị Viện Dinh Dưỡng A 0,2 mg/ 1000 Kcal B 0,3 C 0,4 D 0,5 E 0,6 Để đề phòng bệnh Beri-Beri, tỉ lệ vitamin B1 (γ ) / calo không lipit nên: A ≥ 0,15 B ≥ 0,25 C ≥ 0,35 D ≥ 0,45 E ≥ 0,55 Khi phần chứa nhiều acid béo chưa no đòi hỏi tăng: A Vitamin A B Vitamin D C Vitamin E D Vitamin B2 E Vitamin C Khi phần tăng protid, vitamin cần tăng theo: A Thiamin B Riboflavin C Acid ascorbic D Acid pantotenic E Pyridoxin Trong mối liên hệ chất dinh dưỡng, thỏa mãn nhu cầu Calci phụ thuộc vào: A Trị số tuyệt đối calci phần B Trị số tuyệt đối phospho phần C Tỷ số calci / phospho D Tỷ số calci / magne E Hàm lượng protid phần Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 10 Yêu cầu phần hợp lý: A Cung cấp đủ E theo nhu cầu thể B Cung cấp đủ chất dd cần thiết C Các chất dd có tỷ lệ thích hợp D Cân đối P/L/G E Cân đối chất sinh lượng không sinh lưọng 11 Một phần xem hợp lý khi: A Cung cấp đủ lượng theo nhu cầu thể đủ chất dinh dưỡng cần thiết B Cung cấp đủ chất dinh dưỡng cần thiết tỷ lệ thích hợp C Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp D Cung cấp đủ lượng; đủ chất dinh dưỡng tỷ lệ thích hợp E Cung cấp đủ lượng, vitamin chất khoáng 12 Nhu cầu lượng nam trưởng thành,18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam A 2000 Kcal/ngày B 2100 C 2200 D 2300 E 2400 13 Nhu cầu lượng nữ trưởng thành,18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam A 2000 Kcal/ngày B 2100 C 2200 D 2300 E 2400 14 Nhu cầu lượng nam trưởng thành, 30-60 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam A 2000 Kcal/ngày B 2100 C 2200 D 2300 E 2400 15 Nhu cầu lượng nữ trưởng thành,30-60 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị VDD Việt nam A 2000 Kcal/ngày B 2100 C 2200 D 2300 E 2400 16 Nhu cầu lượng nam trưởng thành,18-30 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị VDD Việt nam A 2100 Kcal/ngày B 2300 C 2500 D 2700 E 2900 17 Nhu cầu lượng nữ trưởng thành,18-30 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam A 2100 Kcal/ngày B 2300 C 2500 D 2700 E 2900 18 Nhu cầu lượng nam trưởng thành,30-60 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam A 2100 Kcal/ngày B 2300 C 2500 D 2700 E 2900 19 Nhu cầu lượng nữ trưởng thành,30-60 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị Viện Dinh Dưỡng Việt nam A 2100 Kcal/ngày B 2200 C 2300 D 2400 E 2500 Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 20 Đối với phụ nữ có thai tháng cuối, lượng cần thêm vào so với người bình thường: A 150 Kcal B 250 C 350 D 450 E 550 21 Hệ số nhu cầu lượng ngày người trưởng thành so với chuyển hóa nam trưởng thành, lao động nhẹ: A 1,55 B 1,56 C 1,78 D 1,61 E 1,82 22 Hệ số nhu cầu lượng ngày người trưởng thành so với chuyển hóa nữ trưởng thành, lao động nhẹ: A 1,55 B 1,56 C 1,78 D 1,61 E 1,82 23 Hệ số nhu cầu lượng ngày người trưởng thành so với chuyển hóa nam trưởng thành, lao động vừa: A 1,55 B 1,56 C 1,78 D 1,61 E 1,82 24 Hệ số nhu cầu lượng ngày người trưởng thành so với chuyển hóa nữ trưởng thành, lao động vừạ: A 1,55 B 1,56 C 1,78 D 1,61 E 1,82 25 Hệ số nhu cầu lượng ngày người trưởng thành so với chuyển hóa nam trưởng thành, lao động nặng: A 1,56 B 1,78 C 1,61 D 2,10 E 1,82 26 Hệ số nhu cầu lượng ngày người trưởng thành so với chuyển hóa nữ trưởng thành, lao động nặng: A 1,56 B 1,78 C 1,61 D 2,10 E 1,82 27 Đối với phụ nữ cho bú tháng đầu, lượng cần thêm vào so với người bình thường: A 150 Kcal B 250 C 350 D 450 E 550 28 Trong phần hợp lý, tỷ lệ P, L, G theo đề nghị Viện Dinh Dưỡng: A 10 / 20 / 70 B 12 / 18 / 70 C 14 / 16 / 70 D 10 / 25 / 75 E 12 / 20 / 68 29 Theo Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ Protid động vật / tổng số P nên: (%) A 20 B 30 C 40 D 50 E 60 30 Theo Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ Lipid thực vật / tổng số L nên: (%) A 10-20 B 20-30 C 30-40 D 40-50 Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 E 50-60 31 Năng lượng tiêu hao hàng ngày thể dùng để thực công việc sau đây: A Duy trì hoạt động hệ hô hấp tuần hoàn; Tiếp nhận thức ăn B Duy trì thân nhiệt; Tiếp nhận TĂ C Chuyển hóa bản; Hoạt động trí óc tay chân D Duy trì thân nhiệt; Tiếp nhận thức ăn; Hoạt động trí óc tay chân E Chuyển hóa bản; Tiếp nhận thức ăn; Hoạt động trí óc tay chân 32 Sau ăn phần hỗn hợp Protid, Lipid Glucid, thể cần phần trăm lượng CHCB cho việc tiếp nhận thức ăn: A – 10% B 10- 15% C 15 – 20% D 20 – 25% E 25 – 30% 33 Theo 10 lời khuyên ăn uống hợp lý Viện Dinh Dưỡng VN, lượng muối tối đa phần hàng ngày nên: (gam/ngày/người) A B 10 C 15 D 20 E 25 34 Nguyên tắc dinh dưỡng hợp lý người lao động trí óc tĩnh tại: A E KP cao E tiêu hao B Duy trì E KP = E tiêu hao C Năng lượng phần thấp lượng tiêu hao D Tăng cường hoạt động thể lực sau ăn E Tăng cường lượng phần kết hợp với hoạt động thể lực 35 Nguyên tắc cung cấp chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc: A Hạn chế glucid phần B Hạn chế lipid phần C Hạn chế glucid lipid phần D Tăng cường glucid phần E Tăng cường lipid phần 36 Nguyên tắc cung cấp chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc: A Đủ protein protein động vật B Tăng cường lipid phần C Tăng cường glucid phần D Hạn chế chất xơ E Tăng cường muối 37 Nguyên tắc cung cấp chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc: A Hạn chế chất xơ phần B Tăng cường glucid phần C Tăng cường lipid phần D Đủ vitamin chất khoáng đặc biệt kẽm (Zn), vitamin E, A, C E Ăn nhiều muối 38 Tỷ lệ P,L,G phần công nhân nên là: A 10/ 15 – 20 / 65 – 75 B 12/ 15 – 20 / 65 – 75 C 15 / 15 – 20 / 60 – 70 D 15 / 10 – 15 / 70 – 75 E 15 / 15 – 20 / 65 – 70 39 Nguyên tắc ăn uống cho công nhân: A Ăn sáng trước làm; Bữa tối ăn vừa phải, trước ngủ – 30 B Khoảng cách bữa ăn không giơ trừ ban đêm C Nên phân chia cân đối thức ăn bữa sáng, trưa, chiều D Bữa tối ăn vừa phải, trước ngủ – 30 Chú ý ăn ca đêm E Ăn sáng trước làm; Khoảng cách bữa ăn không giờ; Bữa tối ăn vừa phải, trước ngủ – 30 40 Tiêu hao lượng ngày nông dân:(Kcal/ngày) A 2100 Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 B 2300 C 2500 41 Duy trì cân nặng “ nên có” cần áp dụng cho đối tượng: A Trẻ em B Vị thành niên C Người trưởng thành D Phụ nữ có thai E Người già 42 Theo 10 lời khuyên ăn uống hợp lý Viện Dinh Dưỡng VN, lượng đường bình quân tháng nên: (gam/người/tháng) A 300 B 400 C 500 D 600 E 700 43 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên: A Ăn theo sở thích cá nhân B Nhịn ăn buổi sáng C Ăn nhiều vào buổi tối D Ăn theo nhu cầu dd thể E Ăn trước ngủ 44 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên: A Ăn phần đơn giản B Chế biến với nhiều gia vị C Tổ chức bữa ăn đa dạng, hỗn hợp nhiều loại thực phẩm D Ăn nhiều vào buổi tối E Không ăn mâm với trẻ em 45 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên: A Hạn chế muối tuyệt đối B Hạn chế muối tương đối < 10gam/ngày C Hạn chế Kali D Hạn chế Calci E Hạn chế chất xơ D 2700 E 2900 46 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên: A Ăn nhiều đường B Ăn bánh, kẹo trước bữa ăn C Uống nước trước bữa ăn D Ăn đường, bình quân 500gam/người/tháng E Hạn chế chất xơ 47 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên: A Ăn nhiều chất béo nói chung B Ăn nhiều mỡ động vật C Ăn chất béo có mức độ, ý dầu, đậu phụng, mè D Ăn nhiều cholesterol E Tăng tổng số lượng phần 48 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên: A Ăn chất đạm mức vừa phải (12% tổng số lượng) B Có tỷ lệ định chất đạm nguồn gốc động vật C Mỗi tuần tối thiểu bữa cá D Tăng sản phẩm chế biến từ đậu nành E Tăng chất đạm vượt 20% tổng số lượng 49 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên: A Tăng cholesterol B Tăng glucid C Tăng đường D Tăng chất xơ E Tăng đồ 50 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên: A Uống nhiều rượu bia Dinh Dưỡng - An toàn thực phẩm YHDP3 B Uống đủ nước C Uống nhiều nước giải khát có 51 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên: A Đảm bảo vệ sinh B Trung bình ăn ngày bữa C Buổi tối không nên ăn no D Khoảng cách bữa ăn nên < 6giờ > E Ăn thức ăn chế biến sẵn để nhiệt độ môi trường sau 52 Theo khuyến nghị Viện Dinh dưỡng Việt nam ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên: A Tổ chức tốt bữa ăn gia đình, đảm bảo ngon, sạch, tình cảm, tiết kiệm B Cả bữa ăn quán ăn hè phố C Ăn chung với đồng nghiệp quan D Ăn bếp ăn tập thể, hát với bạn bè đến tối E Mua thức ăn đường phố ăn, không nấu gia đình bữa 53 Giá trị dinh dưỡng Protid phụ thuộc theo chất lượng nghĩa tùy theo cân đối a amin bên phần số lượng tuyệt đối chúng A Đúng B Sai 54 Protid ngô không cân đối hai mặt : mặt hàm lượng leucine cao, mặt khác nghèo lizin tryptophan A Đúng D Uống nước khoáng E Uống nước khoáng mặn B Sai 55 Ngoài tỷ lệ lượng lipid so với tổng số lượng, cần phải tính đến cân đối chất béo nguồn động vật thực vật phần A Đúng B Sai 56 Trong phần, hai loại protit không cân đối phối hợp với thành hỗn hợp cân đối hơn, có giá trị dinh dưỡng cao A Đúng B Sai 57 Trong dinh dưỡng hợp lý, thay hoàn toàn mỡ ăn dầu thực vật A Đúng B Sai 58 Nhu cầu vitamin B1 liên quan với lương gluxit phần, để đề phòng bệnh Beri- Beri tỉ lệ cầnĠ 0,45 A Đúng B Sai 59 Theo khuyến nghị cuả Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ lệ thích hợp Protid, Lipid Glucid 18% / 12% / 70% A Đúng B Sai 60 Theo Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ P động vật / tổng số P nên 30% A Đúng B Sai Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG CỦA CÁC NHÓM THỨC ĂN Protid cá dễ hấp thu đồng hóa protid thịt lý do: A Pr cá elastin & collagen B Tổ chức l/kết cá thấp p/phối .C Pr cá elastin, tổ chức liên kết thấp phân phối D Cá có đầy đủ a.a cần thiết thịt E Các acid amin cá cân đối thịt Thành phần chủ yếu mỡ động vật bao gồm: A Các acid béo no chiếm >50 % nhiều cholesterol B Cholesterol lexitin C Lexitin acid béo chưa no cần thiết D Cholesterol acid béo chưa no cần thiết E Các acid béo no chiếm >50 % nhiều lexitin Lipid sữa có giá trị sinh học cao yếu tố này: A Ở dạng nhũ tương có độ phân tán cao B Có nhiều canxi C Có nhiều lexitin phosphatit quan trọng D Nhiệt độ tan chảy thấp dễ đồng hóa E Có nhiều acid béo chưa no cần thiết Giá trị dinh dưỡng protid thịt là: A Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao B Nhiều acid béo chưa no cần thiết C Có đầy đủ a.a cần thiết, tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc D Nhiều lipid nên cung cấp lượng cho phần E Có đầy đủ acid amin cần thiết thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng (tìm ý sai): A Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid đẩy mạnh B Làm tăng nhu động ruột nên gây ỉa chảy C Làm giảm nguy mắc bệnh táo bón, trĩ 10 D Làm giảm nguy mắc bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật E Tăng đào thải cholesterol khỏi thể Hai thành phần thường thiếu sữa mẹ là: A Canxi sắt B Sắt vitaninC C Sắt chất xơ D Glucid vitaninC E Glucid sắt Giá trị sinh học protid đậu đỗ thấp do: A Các acid amin cần thiết tỷ lệ không cân đối B Khó hấp thu có lớp vỏ dày bên C Lượng acid amin thấp không cân đối D Trong thành phần chúng có chứa chất phản dinh dưỡng acid amin cần thiết tỷ lệ không cân đối E Lượng protid cao acid amin cần thiết thấp tỷ lệ không cân đối Lạc phối hợp tốt với ngô vì: A Lạc nhiều vitamin PP B Lạc nhiều acid béo chưa no cần thiết ngô C Dễ hấp thu đồng hóa D Lạc nhiều vitamin PP tryptophan yếu tố hạn chế ngô E Lạc nhiều tryptophan ngô Vừng có nhiều canxi giá trị hấp thu vì: A Ít protid B Nhiều acid phytic làm cản trở hấp thu canxi thể C Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi thể D Ít vitamin C nên làm giảm hấp thu canxi vừng E Nhiều chất xơ nên làm giảm hấp thu canxi vừng 10 Đặc điểm chung khoai củ là: A Nghèo chất dinh dưỡng B Giá trị sinh lượng thấp C Cung cấp lượng chủ yếu cho thể D Nghèo chất dd giá trị sinh E thấp Dinh Dưỡng – An toàn thực phẩm YHDP3 E Nhiều vitamin chất xơ 11 Thực phẩm thực vật nguồn cung cấp chất khoáng có tính kiềm đặc biệt có nhiều trong: A Ngũ cốc B Khoai củ C Rau D Đậu đỗ E Các hạt có dầu 12 Cần phối hợp thực phẩm thực vật với để: A Tạo cho ăn có hương vị thơm ngon B Tăng lượng acid amin phần C Bổ sung vitamin cho thể D Bổ sung lượng lipid cần thiết E Tạo cho ăn có hương vị thơm ngon tăng lượng a.a cho phần 13 Hai thành phần dinh dưỡng mà thể dựa chủ yếu vào rau quả: A Các chất khoáng vitamin B Vitamin C caroten C Chất xơ sắt D Các loại đường đơn chất xơ E Các acid hữu pectin 14 Gạo giã trắng làm giảm thành phần dinh dưỡng chính, là: A Glucid lipid B Protid vitamin nhóm B C Chất xơ vitamin nhóm B D Chất xơ, protid lipid E Các chất khoáng vitamin nhóm B 15 Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu A Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu tháng B Để chổ tối, kín, sạch, không nên để lâu tháng C Phải để nơi thoáng mát, sẽ, để < tháng D Phải để chỗ kín, khô E Để chổ nóng, khô để tránh bị nhiễm mốc 16 Khi tỷ số vitamin B1/ tổng số calo glucid cung cấp phần thấp dễ bị bệnh Beriberi Tỷ số là: A < 0,15 B < 0,20 C < 0,25 D < 0,30 E < 0,35 17 Giá trị dinh dưỡng hạt ngũ cốc là: A Cung cấp protid chủ yếu cho thể B Cung cấp lipit chủ yếu cho thể C Cung cấp protid lipid chủ yếu D Cung cấp lượng chủ yếu cho thể

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thực phẩm
READ:  12 Thực Phẩm Giàu Carbohydrate Có Trong Thực Phẩm Nào ? Thực Phẩm Chứa Nhiều Carbohydrate

Related Articles

Trả lời

Back to top button